noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàng hôn, nhá nhem, chạng vạng. A period of time at the end of day when the sun is below the horizon but before the full onset of night, especially the darker part of twilight. Ví dụ : "The family enjoyed a quiet walk in the dusk before dinner. " Gia đình đã có một buổi đi dạo yên bình vào lúc nhá nhem trước bữa tối. time nature weather astronomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chạng vạng. A darkish colour. Ví dụ : "The artist painted the mountain range with a dusk of deep purples and greys. " Người họa sĩ đã vẽ dãy núi với một chút sắc chạng vạng của màu tím đậm và xám. time color nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ nhá nhem, sẩm tối. To begin to lose light or whiteness; to grow dusk. Ví dụ : "The sky began to dusk as we finished our evening walk home from school. " Khi chúng tôi đi bộ về nhà từ trường xong, trời bắt đầu nhá nhem. time weather nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Buông xuống bóng tối, Sập tối. To make dusk. Ví dụ : "The setting sun began to dusk the sky, painting the clouds in beautiful shades of orange and purple. " Mặt trời lặn bắt đầu khiến bầu trời sập tối, nhuộm những đám mây bằng sắc cam và tím tuyệt đẹp. time nature weather environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tối màu, sẫm màu. Tending to darkness or blackness; moderately dark or black; dusky. Ví dụ : "The dusky shadows of the trees made the park seem mysterious after the sun went down. " Những bóng râm sẫm màu của cây cối khiến công viên trở nên huyền bí sau khi mặt trời lặn. appearance color time nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc