Hình nền cho haul
BeDict Logo

haul

/hɔːl/ /hɔl/

Định nghĩa

noun

Kéo mạnh, cú kéo, sự lôi kéo.

Ví dụ :

Cú kéo mạnh vào sợi dây cuối cùng cũng nhấc được chiếc hộp nặng trịch lên.
verb

Chuồn lẹ, té lẹ, vọt lẹ.

To haul ass.

Ví dụ :

"“How fast was he goin’?” / “I don’t know exactly, but he must’ve been haulin’, given where he landed.”"
"Anh ta chạy nhanh cỡ nào?" / "Tôi không biết chính xác, nhưng chắc chắn là anh ta phải chuồn lẹ lắm, nhìn chỗ anh ta đáp kìa."