noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe goòng, xe chở hàng. A four-wheeled cart for hauling loads. Ví dụ : "The farmer used his strong wagons to haul the harvest to market. " Người nông dân dùng những chiếc xe goòng chắc chắn của mình để chở vụ thu hoạch ra chợ. vehicle machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe kéo đồ chơi, xe goòng đồ chơi. A four-wheeled child's riding toy, pulled or steered by a long handle attached to the front. Ví dụ : "The children pulled their wagons filled with toys to the park. " Bọn trẻ kéo những chiếc xe goòng đồ chơi chứa đầy đồ chơi của chúng đến công viên. vehicle item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe chở hàng, toa xe, xe tải. An enclosed vehicle for carrying goods or people; (by extension) a lorry, a truck. Ví dụ : "The family loaded their wagons with camping supplies before leaving for the weekend trip. " Trước khi đi cắm trại cuối tuần, cả nhà chất đồ đạc lên những chiếc xe tải của họ. vehicle machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe nhà di động, toa xe có nóc. An enclosed vehicle used as a movable dwelling; a caravan. Ví dụ : "The traveling circus arrived in town with all their wagons, ready to set up for the show. " Đoàn xiếc lưu động đến thị trấn với tất cả những xe nhà di động của họ, sẵn sàng dựng rạp để biểu diễn. vehicle property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe đẩy thức ăn, xe chở đồ ăn. Short for dinner wagon. Ví dụ : ""The server rolled the wagons between the tables, offering customers a selection of desserts." " Người phục vụ đẩy những xe đẩy thức ăn giữa các bàn, mời khách chọn các món tráng miệng. utensil food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe chở phạm nhân, xe thùng. Short for paddy wagon. Ví dụ : "After the protest downtown, the police loaded several people into the wagons. " Sau cuộc biểu tình ở trung tâm thành phố, cảnh sát đã đưa nhiều người lên xe thùng. police vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Toa chở hàng, toa tàu. A freight car on a railway. Ví dụ : "The train was very long, with many wagons filled with coal. " Đoàn tàu rất dài, với nhiều toa chở hàng chất đầy than đá. vehicle machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe chở hàng, xe toa, xe ô tô. Short for station wagon; (by extension) a sport utility vehicle (SUV); any car. Ví dụ : ""The parking lot at soccer practice was full of wagons, making it hard to find a space." " Bãi đỗ xe ở chỗ tập bóng đá chật ních ô tô, đủ loại xe, nên tìm chỗ đậu khó quá. vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gái điếm, đĩ, đồ đĩ thõa. A woman of loose morals, a promiscuous woman, a slapper; (by extension) a woman regarded as obnoxious; a bitch, a cow. person character attitude sex moral language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe moóc. A kind of prefix used in de Bruijn notation. Ví dụ : "Understanding how "wagons" are formed helps in deciphering the structure of expressions written in de Bruijn notation. " Hiểu cách "xe moóc" được tạo ra giúp giải mã cấu trúc của các biểu thức được viết bằng ký hiệu de Bruijn. computing math language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc