noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phòng sĩ quan (trên tàu). The living quarters of a ship designated for the commissioned officers other than the captain. Ví dụ : "After dinner, the officers retired to the wardroom to discuss the day's events and plan for tomorrow's voyage. " Sau bữa tối, các sĩ quan trở về phòng sĩ quan (phòng sinh hoạt chung dành cho sĩ quan trên tàu, trừ thuyền trưởng) để thảo luận về những sự kiện trong ngày và lên kế hoạch cho chuyến đi ngày mai. nautical military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phòng sĩ quan (trên tàu), sĩ quan (trên tàu) (trừ thuyền trưởng). The commissioned officers of a ship, excluding the captain. Ví dụ : "The captain rarely referred to his wardroom for advice, and this resulted in their discontent." Thuyền trưởng hiếm khi hỏi ý kiến các sĩ quan dưới quyền (trừ ông ta) và điều này dẫn đến sự bất mãn của họ. military nautical sailing group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc