Hình nền cho commissioned
BeDict Logo

commissioned

/kəˈmɪʃənd/

Định nghĩa

verb

Ủy thác, giao phó, chỉ định.

Ví dụ :

"James Bond was commissioned with recovering the secret documents."
James Bond được giao nhiệm vụ lấy lại những tài liệu mật.
verb

Nhập ngũ, đưa vào sử dụng.

Ví dụ :

"The aircraft carrier was commissioned in 1944, during WWII."
Chiếc tàu sân bay đó đã được nhập ngũ/đưa vào sử dụng năm 1944, trong suốt Thế Chiến Thứ Hai.