Hình nền cho weir
BeDict Logo

weir

/wɪə/ /wɪɹ/

Định nghĩa

noun

Đập nước, đập tràn.

Ví dụ :

Kỹ sư điều chỉnh độ cao của đập tràn để đảm bảo nông dân ở hạ lưu có đủ nước tưới tiêu cho mùa màng.