adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ đâu, bắt nguồn từ đâu. From where; from which place or source. Ví dụ : ""Pork" comes from French, whence we get most of our modern cooking terms." Từ "pork" bắt nguồn từ tiếng Pháp, là nơi mà chúng ta có được phần lớn các thuật ngữ nấu ăn hiện đại ngày nay. place direction language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
conjunction Tải xuống 🔗Chia sẻ Bởi vậy, Vì lẽ đó. Used for introducing the result of a fact that has just been stated. Ví dụ : "I scored more than you in the exam, whence we can conclude that I am better at the subject than you are." Tôi đạt điểm cao hơn bạn trong bài kiểm tra, bởi vậy chúng ta có thể kết luận rằng tôi giỏi môn này hơn bạn. outcome language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc