verb🔗ShareHèn nhát, nhu nhược, yếu đuối. To behave submissively."When his older brother demanded his candy, Mark wimped out and handed it over without a fight. "Khi anh trai đòi kẹo, Mark hèn nhát đưa ngay cho anh mà không hề chống cự.characterattitudehumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm yếu đuối, làm hèn nhát. To render wimpy."The hot weather wimped my plants, making their leaves droop. "Thời tiết nóng nực làm cây cối của tôi trở nên yếu ớt, khiến lá của chúng rũ xuống.characterattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc