Hình nền cho wimped
BeDict Logo

wimped

/wɪmpt/ /wɪmpɪd/

Định nghĩa

verb

Hèn nhát, nhu nhược, yếu đuối.

To behave submissively.

Ví dụ :

Khi anh trai đòi kẹo, Mark hèn nhát đưa ngay cho anh mà không hề chống cự.