verb🔗ShareLàm cho quen, tập cho quen. To make (someone) used to; to accustom."The zookeeper wonts the baby elephant to human contact by regularly feeding it by hand. "Người quản tượng tập cho voi con quen với việc tiếp xúc với con người bằng cách thường xuyên cho nó ăn bằng tay.tendencyactionhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareQuen, có thói quen, thường. To be accustomed (to something), to be in the habit (of doing something)."Sentence: "He wonts to wake up early every morning to go for a run before work." "Anh ấy có thói quen thức dậy sớm mỗi sáng để chạy bộ trước khi đi làm.tendencyactionwayattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc