verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạng, đánh võng, ngoằn ngoèo. To move with a sharp turn or reversal. Ví dụ : "The rabbit was zigzagging through the tall grass to escape the fox. " Con thỏ đang lạng lách ngoằn ngoèo qua đám cỏ cao để trốn con cáo. action way direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc