Hình nền cho reversal
BeDict Logo

reversal

/ɹɪˈvɜː(ɹ)səl/

Định nghĩa

noun

Đảo ngược, sự đảo chiều.

Ví dụ :

Việc đảo ngược thực đơn bữa trưa của trường khiến nhiều học sinh thất vọng.
noun

Đảo ngược, bước ngoặt, vận đen.

Ví dụ :

Sau khi trúng số độc đắc, Mark trải qua một bước ngoặt bất ngờ khi mất sạch tiền vì đầu tư thua lỗ.