noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đảo ngược, sự đảo chiều. The state of being reversed. Ví dụ : "The reversal of the school's lunch menu was disappointing to many students. " Việc đảo ngược thực đơn bữa trưa của trường khiến nhiều học sinh thất vọng. condition process outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đảo ngược, sự đảo chiều. An instance of reversing. Ví dụ : "The reversal of the bad weather forecast was good news for the picnic. " Việc dự báo thời tiết xấu bị đảo ngược thành dự báo tốt là tin mừng cho buổi dã ngoại. action process outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đảo ngược, bước ngoặt, vận đen. A change in fortune; a change from being successful to having problems. Ví dụ : "After winning the lottery, Mark experienced a sudden reversal when he lost all his money due to bad investments. " Sau khi trúng số độc đắc, Mark trải qua một bước ngoặt bất ngờ khi mất sạch tiền vì đầu tư thua lỗ. outcome business finance economy situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đảo ngược, có tính chất đảo ngược. Intended to reverse; implying reversal. Ví dụ : "The reversal policy at the school meant students could retake the test. " Chính sách đảo ngược của trường có nghĩa là học sinh có thể làm lại bài kiểm tra. outcome action tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc