Hình nền cho potholes
BeDict Logo

potholes

/ˈpɒthoʊlz/ /ˈpɑːthoʊlz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau trận mưa lớn, đường xá đầy ổ gà, ổ voi khiến việc lái xe trở nên rất khó khăn.
noun

Hố đào trộm, hố do đào bới trái phép.

Ví dụ :

Sàn rừng chằng chịt những hố đào trộm nguy hiểm do những kẻ tìm kiếm trái phép cổ vật từ thời Nội Chiến để lại.