noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng phạm, tòng phạm. An associate in the commission of a crime; a participator in an offense, whether a principal or an accessory. Ví dụ : "The bank robber and his accomplices divided the stolen money after the successful heist. " Tên cướp ngân hàng và những đồng phạm của hắn đã chia nhau số tiền trộm được sau vụ cướp thành công. law guilt person group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng phạm, người tiếp tay. A cooperator. Ví dụ : "The robbers and their accomplices planned the bank heist together. " Những tên cướp và đồng phạm/người tiếp tay của chúng đã cùng nhau lên kế hoạch cho vụ cướp ngân hàng. law guilt police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc