Hình nền cho accomplices
BeDict Logo

accomplices

/əˈkɑmplɪsɪz/ /əˈkʌmplɪsɪz/

Định nghĩa

noun

Đồng phạm, tòng phạm.

Ví dụ :

Tên cướp ngân hàng và những đồng phạm của hắn đã chia nhau số tiền trộm được sau vụ cướp thành công.
noun

Đồng phạm, người tiếp tay.

A cooperator.

Ví dụ :

Những tên cướp và đồng phạm/người tiếp tay của chúng đã cùng nhau lên kế hoạch cho vụ cướp ngân hàng.