BeDict Logo

accessory

/ækˈsɛs(ə)ɹi/ /ækˈsɛsəɹi/
Hình ảnh minh họa cho accessory: Phụ, thứ yếu, phụ trợ.
 - Image 1
accessory: Phụ, thứ yếu, phụ trợ.
 - Thumbnail 1
accessory: Phụ, thứ yếu, phụ trợ.
 - Thumbnail 2
adjective

Cô ta đồng lõa gây ra cuộc bạo loạn đó.

Hình ảnh minh họa cho accessory: Thứ yếu, phụ thuộc, không cần thiết.
 - Image 1
accessory: Thứ yếu, phụ thuộc, không cần thiết.
 - Thumbnail 1
accessory: Thứ yếu, phụ thuộc, không cần thiết.
 - Thumbnail 2
adjective

Thứ yếu, phụ thuộc, không cần thiết.

Đồng phục mới của trường có thêm một vài món đồ thứ yếu, chẳng hạn như ba lô nhỏ và bình nước, nhưng không bắt buộc phải có để đi học.

Hình ảnh minh họa cho accessory: Phụ kiện, đồ trang trí.
 - Image 1
accessory: Phụ kiện, đồ trang trí.
 - Thumbnail 1
accessory: Phụ kiện, đồ trang trí.
 - Thumbnail 2
noun

Cái khung tranh mạ vàng công phu là một phụ kiện, nó tăng thêm vẻ đẹp cho bức tranh nhưng không phải là thứ thiết yếu để tạo nên bức tranh đó.