Hình nền cho accessory
BeDict Logo

accessory

/ækˈsɛs(ə)ɹi/ /ækˈsɛsəɹi/

Định nghĩa

adjective

Ví dụ :

"She was accessory to the riot."
ta đồng lõa gây ra cuộc bạo loạn đó.
adjective

Thứ yếu, phụ thuộc, không cần thiết.

Ví dụ :

Đồng phục mới của trường có thêm một vài món đồ thứ yếu, chẳng hạn như ba lô nhỏ và bình nước, nhưng không bắt buộc phải có để đi học.
noun

Phụ kiện, đồ trang trí.

Ví dụ :

Cái khung tranh mạ vàng công phu là một phụ kiện, nó tăng thêm vẻ đẹp cho bức tranh nhưng không phải là thứ thiết yếu để tạo nên bức tranh đó.