Hình nền cho adamantly
BeDict Logo

adamantly

/ˈædəməntli/ /ˈædəməntliː/

Định nghĩa

adverb

Kiên quyết, cứng rắn, một mực.

Ví dụ :

"She is adamantly denying the allegations."
Cô ấy một mực phủ nhận những cáo buộc đó.