BeDict Logo

adamantly

/ˈædəməntli/ /ˈædəməntliː/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "denying" - Từ chối, phủ nhận.
/dɪˈnaɪɪŋ/ /dəˈnaɪɪŋ/

Từ chối, phủ nhận.

Tôi muốn đi dự tiệc, nhưng họ không cho phép tôi đi.

Hình ảnh minh họa cho từ "she" - Cô ấy, bà ấy, chị ấy.
shenoun
/ʃiː/ /ʃi/

ấy, ấy, chị ấy.

Pat chắc chắn là nữ.

Hình ảnh minh họa cho từ "immovable" - Vật bất động, đồ vật không thể di chuyển.
/ɪˈmuːvəb(ə)l/

Vật bất động, đồ vật không thể di chuyển.

Cái bàn làm việc to và nặng chịch đó là một vật bất động, nằm ì một chỗ trong góc phòng.

Hình ảnh minh họa cho từ "ng" - Nhóm tin.
ngnoun
/ɪŋ/ /ɛŋ/

Nhóm tin.

Mẹ tôi hay vào nhóm tin về nuôi dạy con cái để xem các phụ huynh khác nói gì về lịch ngủ cho trẻ mới biết đi.

Hình ảnh minh họa cho từ "in" - Thế lực, quyền lực, sự ảnh hưởng.
innoun
/ɪn/ /ən/ /ɘn/

Thế lực, quyền lực, sự ảnh hưởng.

Cha mẹ anh ta đã giúp anh ta có được mối quan hệ có thế lực để vào làm trong công ty đó.

Hình ảnh minh họa cho từ "the" - Càng.
theadverb
/ði/ /ˈðiː/

Càng.

Càng nghĩ về nó, tôi càng thấy nó yếu đi.

Hình ảnh minh họa cho từ "allegations" - Lời cáo buộc, sự tố cáo.
/ˌæləˈɡeɪʃənz/

Lời cáo buộc, sự tố cáo.

Cô ấy đưa ra nhiều lời cáo buộc về người cộng sự của mình với hy vọng làm mất uy tín các hành động của anh ta.

Hình ảnh minh họa cho từ "ki" - Chuối Ti, Ti.
kinoun
/kiː/

Chuối Ti, Ti.

Mẹ tôi dùng lá chuối Ti để gói thịt heo kalua trước khi cho vào lò nướng dưới đất.

Hình ảnh minh họa cho từ "or" - Hoặc, hay.
orconjunction
/ɔː(ɹ)/ /ɔɹ/ /ɚ/

Hoặc, hay.

Anh ấy có thể bị ung thư, hoặc bị xe buýt đâm, hoặc ai mà biết được chuyện gì nữa.

Hình ảnh minh họa cho từ "an" - Một
annumeral
/æn/

Một

Chị gái tôi có một người anh trai.

Hình ảnh minh họa cho từ "manner" - Cách, kiểu, lối.
mannernoun
/ˈmænə/ /ˈmænɚ/

Cách, kiểu, lối.

Chị gái tôi đã học viết một cách rất cẩn thận.

Hình ảnh minh họa cho từ "inflexible" - Cứng, không linh hoạt, không mềm dẻo.
inflexibleadjective
/ɪnˈflɛksəbl̩/

Cứng, không linh hoạt, không mềm dẻo.

"The schedule was inflexible, so we couldn't change our meeting time. "

Lịch trình đã được lên rất cứng nhắc, nên chúng ta không thể thay đổi giờ họp được.