noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật bất động, đồ vật không thể di chuyển. That which can not be moved; something which is immovable Ví dụ : "The large, heavy desk was an immovable object in the corner of the room. " Cái bàn làm việc to và nặng chịch đó là một vật bất động, nằm ì một chỗ trong góc phòng. thing property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất động, không thể di chuyển, cố định. Incapable of being physically moved; fixed Ví dụ : "The heavy desk was immovable; we couldn't move it to the new corner of the room. " Cái bàn nặng trịch này bất động, không tài nào khiêng nó sang góc mới của phòng được. physics science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiên định, không lay chuyển. Steadfast in purpose or intention; unalterable, unyielding Ví dụ : "My grandmother's decision to continue attending her weekly book club was immovable; nothing could change her mind. " Quyết định của bà tôi về việc tiếp tục tham gia câu lạc bộ sách hàng tuần là kiên định, không ai có thể thay đổi ý bà. character attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất động, không lay chuyển, trơ lì. Not capable of being affected or moved in feeling; impassive Ví dụ : "Despite the child's tears and pleas, his mother remained immovable in her decision to say no to the candy. " Mặc cho đứa bé khóc lóc van xin thế nào, người mẹ vẫn trơ lì, không thay đổi quyết định từ chối mua kẹo cho con. character attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất động, không thể di chuyển, cố định. Not liable to be removed; permanent in place or tenure; fixed Ví dụ : "an immovable estate" Một bất động sản không thể di dời hoặc thay đổi vị trí. property position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc