Hình nền cho immovable
BeDict Logo

immovable

/ɪˈmuːvəb(ə)l/

Định nghĩa

noun

Vật bất động, đồ vật không thể di chuyển.

That which can not be moved; something which is immovable

Ví dụ :

"The large, heavy desk was an immovable object in the corner of the room. "
Cái bàn làm việc to và nặng chịch đó là một vật bất động, nằm ì một chỗ trong góc phòng.