Hình nền cho denying
BeDict Logo

denying

/dɪˈnaɪɪŋ/ /dəˈnaɪɪŋ/

Định nghĩa

verb

Từ chối, phủ nhận.

Ví dụ :

Tôi muốn đi dự tiệc, nhưng họ không cho phép tôi đi.
verb

Chối, phủ nhận, từ chối, отрекаться.

Ví dụ :

Nghi phạm một mực chối bỏ mọi liên quan đến vụ cướp, mặc dù cảnh sát có bằng chứng rất thuyết phục.