Hình nền cho allegations
BeDict Logo

allegations

/ˌæləˈɡeɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Lời cáo buộc, sự tố cáo.

Ví dụ :

Cô ấy đưa ra nhiều lời cáo buộc về người cộng sự của mình với hy vọng làm mất uy tín các hành động của anh ta.