adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cứng, không linh hoạt, không mềm dẻo. Not flexible; not capable of bending or being bent Ví dụ : "The schedule was inflexible, so we couldn't change our meeting time. " Lịch trình đã được lên rất cứng nhắc, nên chúng ta không thể thay đổi giờ họp được. ability character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cứng nhắc, không linh hoạt, bảo thủ. Not willing to change, e.g. one's opinion or habits Ví dụ : "My grandmother is very inflexible about her morning routine. " Bà tôi rất cứng nhắc trong việc tuân thủ thói quen buổi sáng của bà. attitude character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc