Hình nền cho inflexible
BeDict Logo

inflexible

/ɪnˈflɛksəbl̩/

Định nghĩa

adjective

Cứng, không linh hoạt, không mềm dẻo.

Ví dụ :

"The schedule was inflexible, so we couldn't change our meeting time. "
Lịch trình đã được lên rất cứng nhắc, nên chúng ta không thể thay đổi giờ họp được.