noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Những người theo thuyết nhận dưỡng. One who believes in or supports adoptionism. Ví dụ : "Some adoptionists believe Jesus was born human and later adopted as God's son. " Một số người theo thuyết nhận dưỡng tin rằng Chúa Giê-su sinh ra là người phàm và sau đó được nhận làm con của Chúa. theology religion doctrine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người ủng hộ việc nhận con nuôi. One who supports adoption. Ví dụ : "The adoptionists organized a fundraiser to help families with the costs associated with welcoming a child into their homes. " Những người ủng hộ việc nhận con nuôi đã tổ chức một buổi gây quỹ để giúp các gia đình trang trải chi phí liên quan đến việc chào đón một đứa trẻ vào gia đình họ. family person attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc