verb🔗ShareSống lại, phục sinh, hồi sinh. To raise from the dead, to bring life back to."After a long period of neglect, Maria resurrected her old hobby of painting. "Sau một thời gian dài bỏ bê, Maria đã hồi sinh sở thích vẽ tranh cũ của mình.religionmythologytheologysupernaturalbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareSống lại, phục hồi. To restore to a working state."After a week of troubleshooting, the technician finally resurrected the broken computer. "Sau một tuần tìm cách sửa chữa, cuối cùng người kỹ thuật viên đã phục hồi chiếc máy tính hỏng trở lại hoạt động được.technologymachinefunctionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareSống lại, phục sinh, hồi sinh. To bring back to view or attention; reinstate."The company resurrected its old marketing campaign after seeing its popularity online. "Công ty đã hồi sinh chiến dịch quảng cáo cũ sau khi thấy chiến dịch đó nổi tiếng trở lại trên mạng.religionmythologyliteratureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc