Hình nền cho adversary
BeDict Logo

adversary

/ædˈvɜː.sə.ɹi/ /ˈæd.vəɹ.sɛɹi/

Định nghĩa

noun

Đối thủ, địch thủ.

Ví dụ :

"He prepared to fight his adversary."
Anh ấy chuẩn bị giao chiến với đối thủ của mình.