verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm thoáng khí, sục khí. To supply with oxygen or air. Ví dụ : "The gardener aerated the soil to help the plants grow stronger. " Người làm vườn sục khí vào đất để giúp cây cối phát triển khỏe mạnh hơn. biology chemistry physiology environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được làm thoáng khí, sục khí. Supplied or infused with air or oxygen. Ví dụ : "The fish thrived in the aerated water of the aquarium. " Cá phát triển rất tốt trong nước hồ cá đã được sục khí. environment chemistry biology science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bực mình, khó chịu, cáu kỉnh. Annoyed or agitated. Ví dụ : "The student became aerated when the teacher accused him of cheating, even though he hadn't. " Cậu học sinh trở nên bực mình khi bị giáo viên buộc tội gian lận, mặc dù cậu ấy không hề làm vậy. attitude emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc