noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cánh khí động học. A structure shaped to produce lift when moving in air. Ví dụ : "The airplane wing is shaped like an aerofoil, allowing it to generate lift and fly. " Cánh máy bay có hình dạng như cánh khí động học, giúp tạo ra lực nâng và giúp máy bay bay lên. physics technology vehicle machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cánh máy bay, mặt cắt khí động học. A wing of an aircraft. Ví dụ : "The engineer adjusted the aerofoil on the model airplane to improve its lift. " Kỹ sư điều chỉnh cánh máy bay (cánh hình mặt cắt khí động học) trên mô hình máy bay để tăng lực nâng. vehicle technology part machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc