adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trước đây, trước đó. Before. Ví dụ : "Afore the school bell rang, I finished my homework. " Trước khi chuông trường reo, tôi đã làm xong bài tập về nhà rồi. time language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phía mũi tàu. In the fore part of a ship. Ví dụ : "The captain stood afore, watching the approaching storm. " Thuyền trưởng đứng phía mũi tàu, quan sát cơn bão đang đến gần. nautical sailing vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Trước, trước khi. Before; in advance of the time of. Ví dụ : "Please sign your name on the dotted line afore submitting the form. " Vui lòng ký tên của bạn vào dòng chấm trước khi nộp đơn. time language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Trước, phía trước. Before; situated geographically or metaphorically in front of. Ví dụ : "The path afore us leads to the school. " Con đường phía trước mặt chúng ta dẫn đến trường. position place time geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
conjunction Tải xuống 🔗Chia sẻ Trước, trước khi. In advance of the time when; before. Ví dụ : ""Please let me know afore you leave for school so I can pack your lunch." " Làm ơn cho tôi biết trước khi con đi học để tôi chuẩn bị cơm trưa cho con. time language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc