Hình nền cho fore
BeDict Logo

fore

/fɔː/ /fɔɹ/

Định nghĩa

noun

Đằng trước, phía trước, tiền cảnh.

Ví dụ :

"The fore was painted white."
Phần phía trước đã được sơn màu trắng.
verb

Đi, tiến lên, đi trước.

Ví dụ :

Kìa! Một hiệp sĩ tiến lên phía trước.
verb

Ví dụ :

Chị tôi làm rất tốt công việc mới, nhanh chóng học hỏi và gây ấn tượng với đồng nghiệp.