noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bệnh tật, ốm đau, sự khó chịu. An ailment; trouble; illness. Ví dụ : "One of the ails of modern life is constant digital distraction. " Một trong những vấn đề gây khó chịu của cuộc sống hiện đại là sự xao nhãng liên tục bởi các thiết bị điện tử. medicine disease body condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau ốm, làm khổ, gây phiền não. To cause to suffer; to trouble, afflict. (Now chiefly in interrogative or indefinite constructions.) Ví dụ : ""What ails your mother? She seems very tired." " Mẹ con bị làm sao vậy? Trông mẹ có vẻ mệt mỏi lắm. medicine suffering condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau ốm, mắc bệnh, bị bệnh. To be ill; to suffer; to be troubled. Ví dụ : ""My back ails me whenever I sit at my desk for too long." " Lưng tôi đau nhức mỗi khi ngồi làm việc ở bàn quá lâu. medicine suffering disease body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Râu. The awn of barley or other types of corn. Ví dụ : "The itchy sensation on my skin was caused by the ails from the harvested barley clinging to my clothes. " Cái cảm giác ngứa trên da của tôi là do râu lúa mạch vừa thu hoạch bám vào quần áo gây ra. plant agriculture part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc