Hình nền cho alimentation
BeDict Logo

alimentation

/ˌæˌlɪmənˈteɪʃən/ /əˌlɪmənˈteɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự nuôi dưỡng, sự cung cấp lương thực.

Ví dụ :

Việc cung cấp đầy đủ dinh dưỡng cho trẻ em là vô cùng quan trọng để đảm bảo sự tăng trưởng và phát triển khỏe mạnh của chúng.