Hình nền cho ampoules
BeDict Logo

ampoules

/ˈæmpuːlz/ /ˈæmpjuːlz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Y tá cẩn thận bẻ đầu một trong những ống thuốc tiêm rồi hút thuốc vào ống tiêm.