adverb🔗ShareKín, kín mít, không lọt khí. With a hermetic seal; so as to be airtight."The leftovers were packed hermetically in a container to keep them fresh in the refrigerator. "Thức ăn thừa được đóng gói kín mít trong hộp để giữ tươi trong tủ lạnh.materialtechnicalscienceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareKín, một cách kín mít. In a hermetic manner; isolatedly."The astronaut's suit was hermetically sealed to protect him from the vacuum of space. "Bộ đồ của phi hành gia được niêm phong kín mít để bảo vệ anh ấy khỏi môi trường chân không ngoài vũ trụ.conditionwayChat với AIGame từ vựngLuyện đọc