Hình nền cho hermetically
BeDict Logo

hermetically

/hɜːrˈmetɪkli/ /hərˈmetɪkli/

Định nghĩa

adverb

Kín, kín mít, không lọt khí.

Ví dụ :

Thức ăn thừa được đóng gói kín mít trong hộp để giữ tươi trong tủ lạnh.