Hình nền cho anachronism
BeDict Logo

anachronism

/əˈnæ.kɹə.nɪ.z(ə)m/

Định nghĩa

noun

Lỗi thời, sự lỗi thời, vật lỗi thời.

Ví dụ :

Bộ phim lấy bối cảnh ở La Mã cổ đại lại có một nhân vật đeo đồng hồ đeo tay, một chi tiết sai lệch về thời gian rất rõ ràng.
noun

Lạc lõng, lỗi thời, sai niên đại.

Ví dụ :

Chiếc đồng hồ quả lắc cổ điển trong cửa hàng đồ cổ trông thật lạc lõng; nó có vẻ không hợp với những thiết bị điện tử hiện đại.