noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lỗi thời, sự lỗi thời, vật lỗi thời. A chronological mistake; the erroneous dating of an event, circumstance, or object. Ví dụ : "The movie, set in ancient Rome, included a character wearing a wristwatch, a clear anachronism. " Bộ phim lấy bối cảnh ở La Mã cổ đại lại có một nhân vật đeo đồng hồ đeo tay, một chi tiết sai lệch về thời gian rất rõ ràng. history time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạc lõng, lỗi thời, sai niên đại. A person or thing which seems to belong to a different time or period of time. Ví dụ : "The grandfather clock in the antique shop was an anachronism; it seemed out of place amidst the modern electronics. " Chiếc đồng hồ quả lắc cổ điển trong cửa hàng đồ cổ trông thật lạc lõng; nó có vẻ không hợp với những thiết bị điện tử hiện đại. time history culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc