noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàn cảnh, tình huống, điều kiện. That which attends, or relates to, or in some way affects, a fact or event; an attendant thing or state of things. Ví dụ : "The circumstance of the heavy rain delayed the school bus. " Hoàn cảnh mưa lớn đã làm xe buýt trường bị trễ. situation event condition essential ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tình huống, sự kiện, hoàn cảnh. An event; a fact; a particular incident. Ví dụ : "The circumstance of the delayed train caused everyone to miss their important meeting. " Sự kiện chuyến tàu bị trễ đã khiến mọi người lỡ cuộc họp quan trọng của họ. situation event essential ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tình huống, hoàn cảnh, chi tiết. Circumlocution; detail. Ví dụ : "The teacher explained the school rules in great circumstance, detailing each policy and consequence. " Giáo viên giải thích nội quy trường học rất kỹ lưỡng, đi vào chi tiết từng điều lệ và hậu quả. situation aspect essential ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàn cảnh, tình huống, điều kiện. Condition in regard to worldly estate; state of property; situation; surroundings. Ví dụ : "Due to the circumstances of her family's financial hardship, Maria had to take on a part-time job after school. " Do hoàn cảnh gia đình khó khăn về tài chính, Maria phải đi làm thêm sau giờ học. condition situation property environment essential ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt vào hoàn cảnh, Cung cấp nguồn lực. To place in a particular situation, especially with regard to money or other resources. Ví dụ : "The scholarship will circumstance the student with enough funds to cover tuition and books. " Học bổng sẽ cung cấp cho sinh viên này đủ tiền để chi trả học phí và sách vở. business economy finance job position situation essential ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc