Hình nền cho circumstance
BeDict Logo

circumstance

/-æns/ /ˈsɝ.kəm.ˌstæns/

Định nghĩa

noun

Hoàn cảnh, tình huống, điều kiện.

Ví dụ :

"The circumstance of the heavy rain delayed the school bus. "
Hoàn cảnh mưa lớn đã làm xe buýt trường bị trễ.