noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuốc giảm đau. Any medicine or other agent that relieves pain Ví dụ : "The doctor prescribed a mild anodyne for my headache. " Bác sĩ kê cho tôi một loại thuốc giảm đau nhẹ để trị chứng đau đầu. medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguồn an ủi, điều khuây khỏa. A source of relaxation or comfort Ví dụ : "After a stressful day at work, a warm bath is a welcome anodyne. " Sau một ngày làm việc căng thẳng, một bồn tắm nước ấm là một điều khuây khỏa đáng hoan nghênh. medicine aid sensation mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dịu đau, giảm đau. (pharmaceutical effect) capable of soothing or eliminating pain Ví dụ : "The doctor prescribed an anodyne cream to soothe the sunburn. " Bác sĩ kê cho tôi một loại kem dịu đau để làm dịu vết cháy nắng. medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Êm dịu, dễ chịu. Soothing or relaxing Ví dụ : "Classical music is rather anodyne." Nhạc cổ điển nghe khá êm dịu và dễ chịu. medicine sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Êm dịu, nhạt nhẽo, vô thưởng vô phạt. (by extension) noncontentious, blandly agreeable, unlikely to cause offence or debate Ví dụ : "The politician's speech was filled with anodyne remarks about unity and hope, carefully avoiding any specific policy proposals that might upset voters. " Bài phát biểu của chính trị gia đó tràn ngập những lời lẽ êm dịu, vô thưởng vô phạt về sự đoàn kết và hy vọng, cố tình tránh né mọi đề xuất chính sách cụ thể nào có thể làm cử tri phật lòng. attitude character language communication society style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc