Hình nền cho anodyne
BeDict Logo

anodyne

/ˈæn.ə.daɪn/

Định nghĩa

noun

Thuốc giảm đau.

Ví dụ :

Bác sĩ kê cho tôi một loại thuốc giảm đau nhẹ để trị chứng đau đầu.
adjective

Êm dịu, nhạt nhẽo, vô thưởng vô phạt.

Ví dụ :

Bài phát biểu của chính trị gia đó tràn ngập những lời lẽ êm dịu, vô thưởng vô phạt về sự đoàn kết và hy vọng, cố tình tránh né mọi đề xuất chính sách cụ thể nào có thể làm cử tri phật lòng.