

ancestries
Định nghĩa
noun
Tổ tiên, dòng dõi, nòi giống.
Ví dụ :
Từ liên quan
progenitors noun
/pɹoʊˈdʒenɪtərz/ /pɹɑˈdʒenɪtərz/
Tổ tiên, ông bà, tiền nhân.
contemptible adjective
/kənˈtɛmptəbəl/
Đáng khinh, hèn hạ.
"Cheating on a test is a contemptible act that deserves punishment. "
Gian lận trong bài kiểm tra là một hành động hèn hạ, đáng khinh và đáng bị trừng phạt.
illustrious adjective
/ɪˈlʌs.tɹɪ.əs/ /-ˈləs-/
Lừng lẫy, nổi tiếng, trứ danh.
"The university has an illustrious history, producing many Nobel Prize winners. "
Trường đại học này có một lịch sử lừng lẫy, đã đào tạo ra rất nhiều người đoạt giải Nobel.