verb🔗ShareXứng đáng, đáng được. To be entitled to, as a result of past actions; to be worthy to have."After playing so well, the team really deserved their win."Sau khi chơi quá hay, đội tuyển thực sự xứng đáng với chiến thắng của họ.moralvaluephilosophycharacterrightChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareXứng đáng, đáng được. To earn, win."After all her hard work, Sarah deserves a good grade on the test. "Sau bao nhiêu nỗ lực làm việc chăm chỉ, Sarah xứng đáng được điểm cao trong bài kiểm tra.achievementvaluemoralrightChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareXứng đáng, đáng. To reward, to give in return for service."After working so hard on her project, Maria deserves a good grade. "Sau khi làm việc vất vả cho dự án của mình, Maria xứng đáng được điểm cao.valuemoralserviceachievementChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareXứng đáng, đáng hưởng. To serve; to treat; to benefit."After all her hard work, she deserves a good grade. "Sau tất cả những nỗ lực làm việc chăm chỉ của cô ấy, cô ấy xứng đáng được điểm cao.moralvaluerightattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc