BeDict Logo

honorable

/ˈɒnəɹəbl̩/ /ˈɑnəɹəbl̩/
Hình ảnh minh họa cho honorable: Đáng kính, cao quý.
 - Image 1
honorable: Đáng kính, cao quý.
 - Thumbnail 1
honorable: Đáng kính, cao quý.
 - Thumbnail 2
adjective

Ngài thị trưởng đáng kính đã phát biểu tại cuộc họp hội đồng thành phố.