Hình nền cho honorable
BeDict Logo

honorable

/ˈɒnəɹəbl̩/ /ˈɑnəɹəbl̩/

Định nghĩa

adjective

Đáng kính, tôn kính, liêm khiết.

Ví dụ :

Vị thẩm phán đó nổi tiếng là một người đáng kính và luôn đưa ra những phán quyết công bằng.
adjective

Ví dụ :

Ngài thị trưởng đáng kính đã phát biểu tại cuộc họp hội đồng thành phố.