BeDict Logo

annuity

/əˈn(j)uɪti/
Hình ảnh minh họa cho annuity: Tiền niên kim, khoản tiền trả hàng năm.
 - Image 1
annuity: Tiền niên kim, khoản tiền trả hàng năm.
 - Thumbnail 1
annuity: Tiền niên kim, khoản tiền trả hàng năm.
 - Thumbnail 2
noun

Bà tôi nhận tiền niên kim hàng tháng từ khoản tiết kiệm hưu trí của mình, đảm bảo một khoản thu nhập đều đặn cho đến cuối đời.