Hình nền cho perpetuity
BeDict Logo

perpetuity

/ˌpɜːrpɪˈtjuːɪti/ /ˌpɜːrpəˈtjuːɪti/

Định nghĩa

noun

Vĩnh cửu, sự tồn tại vĩnh viễn, sự bất diệt.

Ví dụ :

Gia đình giàu có đó đã lập một quỹ ủy thác để đảm bảo công viên được duy trì mãi mãi, đời đời kiếp kiếp.
noun

Ví dụ :

Nhà tài trợ giàu có đã thành lập một quỹ học bổng vĩnh viễn, đảm bảo rằng sinh viên sẽ nhận được hỗ trợ tài chính mãi mãi về sau.
noun

Ví dụ :

Trường đại học đã thành lập một quỹ tài trợ, với ý định sử dụng tiền lãi để cấp học bổng vĩnh viễn, không giới hạn thời gian.