Hình nền cho anticyclone
BeDict Logo

anticyclone

/ˌæntiˈsaɪkloʊn/

Định nghĩa

noun

Áp cao, xoáy nghịch, vùng áp cao.

Ví dụ :

Áp cao đó đã mang đến cả tuần trời nắng đẹp, rất thích hợp để vui chơi ngoài trời.