Hình nền cho arraigned
BeDict Logo

arraigned

/əˈɹeɪnd/

Định nghĩa

verb

Bị truy tố, đưa ra tòa.

Ví dụ :

"He was arraigned in Washington, D.C., on the 25th of that month on charges of treason."
Ông ta đã bị truy tố tội phản quốc và bị đưa ra tòa ở Washington, D.C. vào ngày 25 tháng đó.
verb

Bị buộc tội, bị đưa ra tòa.

Ví dụ :

Cô giáo đã khiển trách học sinh trước lớp vì gian lận trong bài kiểm tra, đưa ra bằng chứng và yêu cầu giải thích.