noun🔗ShareNợ đọng, việc còn tồn đọng. Work to be done, obligation."My son has several weeks of schoolwork in arrears, which means he has assignments to complete from previous weeks. "Con trai tôi còn tồn đọng bài vở của mấy tuần liền, nghĩa là nó vẫn còn những bài tập từ các tuần trước cần phải làm cho xong.businessfinanceeconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNợ đọng, tiền nợ. Unpaid debt."The student had several months of unpaid tuition fees, placing him in arrears. "Sinh viên đó nợ học phí mấy tháng liền, khiến em ấy bị nợ đọng tiền học.financebusinesseconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNợ đọng, tiền nợ, sự chậm trễ. That which is in the rear or behind."My overdue library books are in arrears; I need to return them. "Sách thư viện của tôi đã quá hạn và hiện đang bị nợ đọng; tôi cần phải trả chúng.financebusinesseconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc