Hình nền cho arrears
BeDict Logo

arrears

/əˈɹɪə(ɹ)z/

Định nghĩa

noun

Nợ đọng, việc còn tồn đọng.

Ví dụ :

Con trai tôi còn tồn đọng bài vở của mấy tuần liền, nghĩa là nó vẫn còn những bài tập từ các tuần trước cần phải làm cho xong.