verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nuôi nấng, dạy dỗ, giáo dục. To bring up to maturity, as offspring; to educate; to instruct; to foster. Ví dụ : "The grandmother reared her grandchildren with love and patience. " Bà ngoại đã nuôi nấng, dạy dỗ các cháu bằng tình yêu thương và sự kiên nhẫn. family education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nuôi, chăn nuôi. (said of people towards animals) To breed and raise. Ví dụ : "The family has been rearing cattle for 200 years." Gia đình này đã chăn nuôi gia súc được 200 năm rồi. animal agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dựng đứng, Chồm lên. To rise up on the hind legs Ví dụ : "The horse was shocked, and thus reared." Con ngựa giật mình nên đã chồm lên. animal body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổi giận, bực mình. (usually with "up") To get angry. Ví dụ : "My brother rears up when he doesn't get his way. " Anh trai tôi nổi cáu lên khi không được như ý muốn. attitude emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vươn lên, cao vút. To rise high above, tower above. Ví dụ : "The oak tree rearred its branches high above the surrounding bushes. " Cây sồi vươn những cành cây cao vút lên trên những bụi cây xung quanh. nature action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng lên, dựng lên, nuôi nấng. To raise physically or metaphorically; to lift up; to cause to rise, to elevate. Ví dụ : "The monster slowly reared its head." Con quái vật từ từ ngẩng đầu lên. action family education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xây dựng, kiến thiết. To construct by building; to set up Ví dụ : "to rear defenses or houses" Xây dựng hệ thống phòng thủ hoặc nhà cửa. building architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nuôi dưỡng tâm hồn, giáo dục, vun đắp. To raise spiritually; to lift up; to elevate morally. Ví dụ : "The teacher's inspiring words rear the students' spirits, motivating them to excel in class. " Lời nói truyền cảm hứng của cô giáo nuôi dưỡng tâm hồn học sinh, thúc đẩy các em nỗ lực học tập để đạt thành tích cao. moral religion philosophy theology soul mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng lên. To lift and take up. Ví dụ : "The farmer had to rear the small calf, lifting it gently to its feet. " Người nông dân phải đỡ con bê nhỏ, nâng nó nhẹ nhàng đứng dậy. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dựng lên, nuôi nấng. To rouse; to strip up. Ví dụ : "The teacher rearoused the students' interest in history by telling a fascinating story. " Giáo viên khơi dậy lại sự hứng thú của học sinh với môn lịch sử bằng cách kể một câu chuyện hấp dẫn. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhúc nhích, Cựa quậy. To move; stir. Ví dụ : "The cat rearred its head slowly, sniffing the air. " Con mèo từ từ nhúc nhích đầu, đánh hơi không khí. "The cat rearred its head slowly, sniffing the air. " Con mèo từ từ nhúc nhích đầu, ngửi ngửi không khí. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mổ (of geese) To carve. Ví dụ : "Rere that goose!" Mổ con ngỗng đó đi! food utensil action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống lại, làm sống lại. (regional, obsolete) To revive, bring to life, quicken. (only in the phrase, to rear to life) Ví dụ : "He healeth the blind and he reareth to life the dead." Ngài chữa lành người mù và Ngài làm cho người chết sống lại. biology physiology soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tái (of eggs) Underdone; nearly raw. Ví dụ : "The omelette was rear, barely cooked through. " Cái ốp la còn tái lắm, hầu như chưa chín hẳn. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tái. (of meats) Rare. Ví dụ : "My steak was cooked rare, just the way I like it. " Bò bít tết của tôi được làm tái, đúng như ý tôi thích. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phía sau, đằng sau, phần hậu. The back or hindmost part; that which is behind, or last on order; - opposed to front. Ví dụ : "My car's rear bumper was scratched during the parking lot chaos. " Cản sau xe của tôi bị xước trong lúc đỗ xe hỗn loạn. part position area body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hậu đội, tuyến sau. Specifically, the part of an army or fleet which comes last, or is stationed behind the rest. Ví dụ : "The rear guard of the marching band played their instruments as they brought up the entire group. " Đội hậu vệ của ban nhạc diễu hành chơi nhạc cụ khi họ hộ tống cả đoàn đi phía sau. military position group part war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mông, bàn tọa. The buttocks, a creature's bottom Ví dụ : "My dog wagged its rear as it greeted me at the door. " Con chó của tôi vẫy vẫy cái mông khi nó chào đón tôi ở cửa. body anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Yểm trợ phía sau, bảo vệ phía sau. To place in the rear; to secure the rear of. Ví dụ : "The coach rearred the last row of seats to make more room for the extra passengers. " Huấn luyện viên đã gia cố hàng ghế sau cùng để có thêm chỗ cho hành khách phát sinh. position military action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông dâm, giao cấu qua đường hậu môn. To sodomize (perform anal sex) sex action body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phía sau, ở đằng sau, cuối. Being behind, or in the hindmost part; hindmost Ví dụ : "sit in the rear seats of a car" Ngồi ở hàng ghế sau của xe hơi. position part place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sớm, nhanh chóng. Early; soon Ví dụ : "The meeting will start rear in the morning. " Cuộc họp sẽ bắt đầu sớm vào buổi sáng. time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc