Hình nền cho rear
BeDict Logo

rear

/ɹɪə/ /ɹiɹ/

Định nghĩa

verb

Nuôi nấng, dạy dỗ, giáo dục.

Ví dụ :

Bà ngoại đã nuôi nấng, dạy dỗ các cháu bằng tình yêu thương và sự kiên nhẫn.
verb

Nuôi dưỡng tâm hồn, giáo dục, vun đắp.

Ví dụ :

Lời nói truyền cảm hứng của cô giáo nuôi dưỡng tâm hồn học sinh, thúc đẩy các em nỗ lực học tập để đạt thành tích cao.
adverb

Sớm, nhanh chóng.

Ví dụ :

Cuộc họp sẽ bắt đầu sớm vào buổi sáng.