Hình nền cho autoclave
BeDict Logo

autoclave

/ˈɔtəˌkleɪv/

Định nghĩa

noun

Nồi hấp tiệt trùng, nồi hấp áp suất.

Ví dụ :

Nha sĩ bỏ các dụng cụ kim loại vào nồi hấp tiệt trùng để diệt hết vi trùng trước khi dùng.