Hình nền cho sterilization
BeDict Logo

sterilization

/ˌstɛrəlaɪˈzeɪʃən/ /ˌstɪərɪlaɪˈzeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Khử trùng, tiệt trùng.

Ví dụ :

Bệnh viện sử dụng phương pháp tiệt trùng để đảm bảo các dụng cụ phẫu thuật an toàn.