Hình nền cho qualm
BeDict Logo

qualm

/kwɑːm/ /kwɑlm/

Định nghĩa

noun

Áy náy, băn khoăn, lo lắng.

Ví dụ :

Cô ấy có chút áy náy khi phải nói với bố mẹ về buổi học khuya.
noun

Áy náy, cắn rứt lương tâm, sự băn khoăn.

Ví dụ :

Luật sư này không hề áy náy khi cứu những người đứng về phía sai trái của pháp luật.