verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấn át, áp chế, nắm quyền. (sometimes capitalized) To control or manage forcefully; to exercise authority over. Ví dụ : "The new manager bigfooted the team's previous projects, immediately changing all the deadlines and priorities. " Vị quản lý mới đã lấn át các dự án trước đây của nhóm, thay đổi ngay lập tức tất cả thời hạn và ưu tiên. government politics action organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hống hách, ra oai, hách dịch. (sometimes capitalized) To behave in an authoritative, commanding manner. Ví dụ : "The new manager bigfooted the team meeting, ignoring everyone's ideas and only talking about his own plan. " Vị quản lý mới hống hách trong cuộc họp nhóm, phớt lờ ý kiến của mọi người và chỉ thao thao bất tuyệt về kế hoạch của riêng mình. attitude character action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc