Hình nền cho bigfooted
BeDict Logo

bigfooted

/ˈbɪɡˌfʊtɪd/ /ˈbɪɡˌfʊtəd/

Định nghĩa

verb

Lấn át, áp chế, nắm quyền.

Ví dụ :

Vị quản lý mới đã lấn át các dự án trước đây của nhóm, thay đổi ngay lập tức tất cả thời hạn và ưu tiên.
verb

Hống hách, ra oai, hách dịch.

Ví dụ :

Vị quản lý mới hống hách trong cuộc họp nhóm, phớt lờ ý kiến của mọi người và chỉ thao thao bất tuyệt về kế hoạch của riêng mình.