Hình nền cho blitzkriegs
BeDict Logo

blitzkriegs

/ˈblɪtskriːɡz/

Định nghĩa

noun

Chiến tranh chớp nhoáng, cuộc tấn công молниеносный.

Ví dụ :

Dù cho những cuộc chiến tranh chớp nhoáng của Đức trong thập niên 1940 tàn khốc đến đâu, cuối cùng chúng vẫn thất bại vì các vấn đề hậu cần và sự kháng cự của phe Đồng Minh.