Hình nền cho fallacies
BeDict Logo

fallacies

/ˈfæləsiz/

Định nghĩa

noun

Ngụy biện, sai lầm, điều sai trái.

Ví dụ :

Bài phát biểu của chính trị gia đó chứa đầy những ngụy biện logic, khiến cử tri hiểu sai về tác động thực sự của các chính sách mà ông ta đề xuất.
noun

Ngụy biện, sai lầm trong lập luận.

Ví dụ :

Bài phát biểu của chính trị gia đó đầy những ngụy biện trong lập luận, khiến người ta khó mà tin được bất cứ điều gì ông ta nói.