adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về/liên quan đến logic biểu tượng. Relating to symbolic logic. Ví dụ : "The philosophy professor explained the logistical fallacies in the student's argument about free will. " Giáo sư triết học đã giải thích những ngụy biện thuộc về logic biểu tượng trong lập luận của sinh viên về tự do ý chí. logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hậu cần. Relating to the logistic function. Ví dụ : "The logistical challenges of planning the school trip were significant, requiring careful scheduling of transportation and activities. " Những khó khăn về mặt hậu cần khi lên kế hoạch cho chuyến đi của trường rất lớn, đòi hỏi việc lên lịch vận chuyển và các hoạt động một cách cẩn thận. math statistics function logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về hậu cần sexagesimal. Using sexagesimal fractions, especially in arithmetic or logarithms. Ví dụ : "The logistical calculations for the school's field trip involved converting the total cost to sexagesimal fractions for easier arithmetic. " Các tính toán hậu cần sexagesimal cho chuyến đi thực tế của trường bao gồm việc chuyển đổi tổng chi phí thành các phân số sexagesimal để tính toán dễ dàng hơn. math technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về số học cơ bản, liên quan đến số học cơ bản. Relating to basic arithmetic. Ví dụ : "The store clerk used logistical skills to quickly calculate the customer's change. " Người bán hàng đã dùng các kỹ năng tính toán cơ bản để tính nhanh tiền thối cho khách. math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thạo tính toán, giỏi tính toán. Skilled in calculating. Ví dụ : "The supply officer's logistical mind quickly calculated the most efficient way to distribute the limited resources. " Với đầu óc thạo tính toán, người phụ trách cung ứng nhanh chóng tính ra cách phân phối hiệu quả nhất số lượng tài nguyên hạn chế. logic math business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỷ lệ, tương ứng. Proportional. Ví dụ : "The logistical challenges of the school trip were proportional to the number of students attending. " Những khó khăn về mặt tổ chức của chuyến đi học ngoại khóa tỉ lệ thuận với số lượng học sinh tham gia. math number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hậu cần, thuộc về hậu cần. (operations) Relating to logistics. Ví dụ : ""Planning the school trip required significant logistical support, like booking buses and arranging accommodation." " Việc lên kế hoạch cho chuyến đi học của trường cần sự hỗ trợ hậu cần đáng kể, chẳng hạn như đặt xe buýt và sắp xếp chỗ ở. business organization technical industry military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hậu cần, thuộc về hậu cần. Relating to logistics. Ví dụ : "Feeding all those people will be a logistical nightmare." Việc cho tất cả những người đó ăn sẽ là một cơn ác mộng về mặt hậu cần. organization business system plan technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc