Hình nền cho logistical
BeDict Logo

logistical

/ləˈdʒɪstɪkəl/ /loʊˈdʒɪstɪkəl/

Định nghĩa

adjective

Thuộc về/liên quan đến logic biểu tượng.

Ví dụ :

Giáo sư triết học đã giải thích những ngụy biện thuộc về logic biểu tượng trong lập luận của sinh viên về tự do ý chí.
adjective

Hậu cần.

Ví dụ :

Những khó khăn về mặt hậu cần khi lên kế hoạch cho chuyến đi của trường rất lớn, đòi hỏi việc lên lịch vận chuyển và các hoạt động một cách cẩn thận.
adjective

Ví dụ :

Các tính toán hậu cần sexagesimal cho chuyến đi thực tế của trường bao gồm việc chuyển đổi tổng chi phí thành các phân số sexagesimal để tính toán dễ dàng hơn.
adjective

Hậu cần, thuộc về hậu cần.

Ví dụ :

Việc lên kế hoạch cho chuyến đi học của trường cần sự hỗ trợ hậu cần đáng kể, chẳng hạn như đặt xe buýt và sắp xếp chỗ ở.