

logistical
/ləˈdʒɪstɪkəl/ /loʊˈdʒɪstɪkəl/
adjective

adjective
Những khó khăn về mặt hậu cần khi lên kế hoạch cho chuyến đi của trường rất lớn, đòi hỏi việc lên lịch vận chuyển và các hoạt động một cách cẩn thận.

adjective
Thuộc về hậu cần sexagesimal.
Các tính toán hậu cần sexagesimal cho chuyến đi thực tế của trường bao gồm việc chuyển đổi tổng chi phí thành các phân số sexagesimal để tính toán dễ dàng hơn.


adjective
Thạo tính toán, giỏi tính toán.

adjective
Tỷ lệ, tương ứng.
Những khó khăn về mặt tổ chức của chuyến đi học ngoại khóa tỉ lệ thuận với số lượng học sinh tham gia.



adjective
Hậu cần, thuộc về hậu cần.
Việc lên kế hoạch cho chuyến đi học của trường cần sự hỗ trợ hậu cần đáng kể, chẳng hạn như đặt xe buýt và sắp xếp chỗ ở.



