Hình nền cho devastating
BeDict Logo

devastating

/ˈdevəsteɪtɪŋ/ /ˈdevəˌsteɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tàn phá, phá hủy, tàn khốc.

Ví dụ :

Cơn bão tàn phá toàn bộ thành phố, khiến hầu hết các tòa nhà trở thành đống đổ nát.
verb

Tàn phá hệ tư tưởng.

Ví dụ :

Báo cáo nghiên cứu mới đã tàn phá hệ tư tưởng, làm lung lay những niềm tin lâu nay của nhiều người về hiệu quả của phương pháp giảng dạy cụ thể đó.
verb

Ví dụ :

Ngọn lửa đã tàn phá trang trại cũ, chỉ còn lại đống đổ nát; gia đình đó buộc phải bỏ lại tất cả và bắt đầu xây dựng lại từ đầu.