BeDict Logo

devastating

/ˈdevəsteɪtɪŋ/ /ˈdevəˌsteɪtɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho devastating: Tàn phá hệ tư tưởng.
verb

Báo cáo nghiên cứu mới đã tàn phá hệ tư tưởng, làm lung lay những niềm tin lâu nay của nhiều người về hiệu quả của phương pháp giảng dạy cụ thể đó.

Hình ảnh minh họa cho devastating: Tàn phá, phá hủy, tàn khốc.
 - Image 1
devastating: Tàn phá, phá hủy, tàn khốc.
 - Thumbnail 1
devastating: Tàn phá, phá hủy, tàn khốc.
 - Thumbnail 2
verb

Ngọn lửa đã tàn phá trang trại cũ, chỉ còn lại đống đổ nát; gia đình đó buộc phải bỏ lại tất cả và bắt đầu xây dựng lại từ đầu.